Xe Tải Suzuki Super Carry Pro

  • Nhận Cải Tạo Thùng Xe Theo Yêu Cầu
  • Giao Xe Tận Nơi Cho Quý Khách Hàng
  • Liên Hệ Ngay Để Nhận Báo Giá
hotline: 0972 84 35 36 Đăng Ký nhận báo giá đặc biệt

Danh mục: Xe Tải

TÍNH NĂNG NỔI TRỘI CỦA SUPER CARRY PRO

Linh hoạt trong việc đáp ứng các nhu cầu đa dạng

  • Móc xe, khung bảo vệ phía sau: thuận lợi cho vận chuyển hàng hoá, giữ được hàng tránh va đập.
  • Tay lái trợ lực giúp xe di chuyển và dừng dỗ dễ dàng trong những con đường nhỏ.
  • Thùng xe mở về 3 phía, dễ dàng tháo xếp hàng hoá
  • Tay nắm hỗ trợ giúp người lái dễ dàng ra vào cabin
  • Bảng điều khiển được thiết kế bắt mắt theo kiểu xe du lịch, cùng hộc đựng đồ tiện lợi với hệ thống máy lạnh, đầu CD, MP3

TÍNH NĂNG CHUYÊN DỤNG CỦA SUPER CARRY PRO

Tiện Nghi và An Toàn

  • Khung gia cố bảo vệ hành khách an toàn dù có va chạm.
  • Hệ thống phanh đĩa tản nhiệt trước, phanh tang trống chắc chắn phía sau.
  • Hệ thống giảm sóc an toàn MacPherson.
  • Động cơ G16A với hộp số 5GT.
  • Lốp xe 14inch, mâm hợp kim bền bỉ và chắc chắn.
  • Công nghệ TECT giúp phân tán lực khi va chạm.

TÍNH NĂNG CHUYÊN DỤNG CỦA SUPER CARRY PRO

Tiện Nghi và An Toàn

  • Khung gia cố bảo vệ hành khách an toàn dù có va chạm.
  • Hệ thống phanh đĩa tản nhiệt trước, phanh tang trống chắc chắn phía sau.
  • Hệ thống giảm sóc an toàn MacPherson.
  • Động cơ G16A với hộp số 5GT.
  • Lốp xe 14inch, mâm hợp kim bền bỉ và chắc chắn.
  • Công nghệ TECT giúp phân tán lực khi va chạm.

HÌNH ẢNH VÀ VIDEO THỰC TẾ

HÌNH ẢNH VÀ VIDEO THỰC TẾ

TẠI SAO BẠN NÊN SỞ HỮU SUZUKI CARRY PRO

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kích Thước
Chiều dài x rộng x cao
4.155 x 1.680 x 1.895 mm
Chiều dài x rộng x cao thùng
2.370 x 1.590 x 1590 mm
Chiều dài cơ sở
2.625 mm
Phần nhô khung xe trước
700 mm
Phần nhô khung xe sau
830 mm
Khoảng sáng gầm xe
180 mm
Bán kính quay vòng nhỏ nhất
4.9 mm
Số chỗ ngồi
2 người
Trọng Lượng
Trọng lượng xe không tải
1.045 – 1.065 kg
Trọng lượng xe toàn tải
1.950 kg
Động Cơ
Kiểu động cơ
G16A
Dung tích xi lanh
1.590 cm3
Tỷ số nén
9,5
Công suất cực đại
68/5.750 kW/rpm
Mô men xoắn cực đại
127/4.500 Nm/rpm
Hệ thống cung cấp nhiên liệu
MPI
Động cơ đạt chuẩn khí thải
EURO 4
Dung tích bình xăng
43 lít
Hệ Thống Lái
Loại Thanh răng và bánh răng
Hệ Thống Giảm Xóc
Trước Kiểu MacPherson và lò xo cuộn
Sau Trục cố định và van bướm
Hệ Thống Phanh
Phanh trước Đĩa tản nhiệt
Phanh sau Tang trống
Lốp Xe
Trước/ Sau 185R14C
Trang Thiết Bị
Hệ Thống Điều Hòa Có/ Không

Liên Hệ Tư Vấn